Thị trường Tổng quan thị trường

Chênh lệch lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ–Nhật

So sánh diễn biến tiền tệ, hàng hóa và lãi suất bằng dữ liệu công bố chính thức.

Dữ liệu tham khảo dựa trên công bố chính thức · Không phải giá thời gian thực

Tần suất và định nghĩa
Hằng ngày · Trái phiếu Mỹ 10 năm (lợi suất ngang giá của Bộ Tài chính Mỹ, kỳ hạn cố định)
Ngày quan sát
Thời điểm lấy dữ liệu
Tần suất và định nghĩa
Hằng ngày · Trái phiếu Nhật 10 năm (dữ liệu lãi suất JGB của Bộ Tài chính Nhật, kỳ hạn cố định, ghép lãi nửa năm)
Ngày quan sát
Thời điểm lấy dữ liệu

Trái phiếu chính phủ 10 năm · Mỹ − Nhật

Chênh lệch lợi suất trái phiếu chính phủ 10 năm cùng ngày quan sát do Bộ Tài chính Mỹ và Bộ Tài chính Nhật Bản công bố.

Chênh lệch lợi suất

+2.148 pp (+214.8 bp)

Cùng ngày quan sát:

Mỹ 10 năm

5.240 %

Ngày quan sát:

Nhật 10 năm

3.092 %

Ngày quan sát:

Đây không phải chênh lệch thời gian thực tại cùng thời điểm. Phương pháp đo và giờ thị trường của hai nước không giống nhau.

Diễn biến

Diễn biến chênh lệch lợi suất (pp) (cùng ngày quan sát, khoảng 1 năm gần nhất)

Đơn vị trục dọc: pp

Diễn biến chênh lệch lợi suất (pp) (cùng ngày quan sát, khoảng 1 năm gần nhất) 260 quan sát. Nhỏ nhất 1.657, lớn nhất 2.713. Đơn vị trục dọc: pp

Phạm vi hiển thị: thấp nhất 1.657, cao nhất 2.713

Trục ngang là chuỗi các ngày quan sát mà cả hai nước đều có giá trị (khoảng cách giữa các ngày không cố định).

Hiện bảng dữ liệu
Diễn biến chênh lệch lợi suất (pp) (cùng ngày quan sát, khoảng 1 năm gần nhất)
Ngày quan sátMỹ 10 năm (%)Nhật 10 năm (%)Chênh lệch lợi suất (pp)
5.2403.0922.148
5.2903.0572.233
5.2603.0822.178
5.2403.0822.158
5.1703.0712.099
5.1803.0732.107
5.0102.9812.029
4.9402.9931.947
5.0102.9982.012
5.0003.0281.972
4.9702.9881.982
4.9602.9871.973
4.9502.9202.030
4.8302.8911.939
4.8002.8961.904
4.7802.9101.870
4.7702.9661.804
4.7903.0061.784
4.7902.9871.803
4.7502.9431.807
4.7302.9301.800
4.6702.8971.773
4.6602.8921.768
4.6402.8971.743
4.7002.8871.813
4.7402.8821.858
4.6902.8541.836
4.6502.8941.756
4.7102.9341.776
4.7202.9191.801
4.6802.8781.802
4.6302.8731.757
4.6802.8561.824
4.7202.8151.905
4.6502.8041.846
4.6902.7731.917
4.6302.8131.817
4.6302.8481.782
4.7002.8241.876
4.7502.8011.949
4.6802.8011.879
4.6702.7571.913
4.6102.7831.827
4.6502.7781.872
4.6902.8151.875
4.7102.7761.934
4.6702.7451.925
4.6302.7311.899
4.5502.7151.835
4.5702.7191.851
4.5502.6971.853
4.5802.7131.867
4.6202.7861.834
4.5602.7611.799
4.5402.8661.674
4.5602.8561.704
4.5502.8341.716
4.4802.8231.657
4.4902.7781.712
4.4802.7111.769
4.4402.6901.750
4.3802.6441.736
4.3802.6111.769
4.4002.6371.763
4.4102.6741.736
4.5002.6831.817
4.5102.6771.833
4.4602.6281.832
4.4902.6131.877
4.4302.6551.775
4.4702.5891.881
4.4802.6431.837
4.4502.6821.768
4.5502.6811.869
4.5302.6691.861
4.5602.7151.845
4.5502.6691.881
4.4702.6711.799
4.4902.6451.845
4.4602.5771.883
4.4702.6821.788
4.4502.6571.793
4.4502.6921.758
4.4802.6871.793
4.5002.7131.787
4.5602.7491.811
4.5702.7481.822
4.5702.7701.800
4.6702.7831.887
4.6102.7291.881
4.5902.6911.899
4.4702.6281.842
4.4602.5871.873
4.4602.5461.914
4.4202.5271.893
4.3802.4851.895
4.4102.4851.925
4.3902.5071.883
4.4002.5201.880
4.3602.4681.892
4.3502.4771.873
4.3102.4431.867
4.3402.4291.911
4.3002.4061.894
4.3002.3921.908
4.2602.4051.855
4.2602.4281.832
4.3202.4091.911
4.2902.4141.876
4.2602.4231.837
4.3002.4671.833
4.3102.4391.871
4.2902.3971.893
4.2902.3741.916
4.3302.4111.919
4.3402.4291.911
4.3502.3861.964
4.3102.3951.915
4.3302.3152.015
4.3002.3661.934
4.3502.3681.982
4.4402.3802.060
4.4202.2862.134
4.3302.2672.063
4.3902.2822.108
4.3402.3222.018
4.2502.2731.977
4.2602.2312.029
4.2002.2791.921
4.2302.2881.942
4.2802.2552.025
4.2702.2012.069
4.2102.1782.032
4.1502.1991.951
4.1202.2051.915
4.1502.1801.970
4.1302.1751.955
4.0902.1341.956
4.0602.1481.912
4.0502.0871.963
3.9702.1321.838
4.0202.1681.852
4.0502.1541.896
4.0402.1191.921
4.0802.1251.955
4.0802.1571.923
4.0902.1521.938
4.0502.1431.907
4.0402.2181.822
4.0902.2381.852
4.1602.2411.919
4.2202.2891.931
4.2202.2361.984
4.2102.2311.979
4.2902.2492.041
4.2802.2582.022
4.2902.2352.055
4.2602.2472.013
4.2402.2521.988
4.2602.2372.023
4.2402.2811.959
4.2202.2361.984
4.2402.2531.987
4.2602.2392.021
4.2602.2801.980
4.3002.3301.970
4.2402.1822.058
4.1702.1642.006
4.1502.1821.968
4.1802.1632.017
4.1802.0962.084
4.1902.0832.107
4.1502.1242.026
4.1802.1232.057
4.1702.1112.059
4.1402.0662.074
4.1202.0522.068
4.1402.0392.101
4.1502.0442.106
4.1802.0392.141
4.1702.0732.097
4.1602.0212.139
4.1201.9722.148
4.1601.9802.180
4.1501.9572.193
4.1801.9612.219
4.1901.9562.234
4.1401.9332.207
4.1301.9582.172
4.1801.9622.218
4.1701.9662.204
4.1401.9512.189
4.1101.9392.171
4.0601.8972.163
4.0901.8642.226
4.0901.8812.209
4.0201.8122.208
4.0001.8252.175
4.0101.8112.199
4.0601.7922.268
4.1001.8242.276
4.1301.7792.351
4.1201.7592.361
4.1301.7452.385
4.1401.7142.426
4.1101.7052.405
4.0801.7002.380
4.1301.7122.418
4.1101.6882.422
4.1101.6942.416
4.1701.6762.494
4.1001.6842.416
4.1101.6702.440
4.1101.6602.450
4.0801.6642.416
3.9901.6542.336
4.0101.6832.327
4.0201.6672.353
4.0101.6672.343
3.9701.6632.307
3.9801.6672.313
4.0001.6762.324
4.0201.6382.382
3.9901.6632.327
4.0501.6622.388
4.0301.6702.360
4.0501.6972.353
4.1401.6972.443
4.1301.7012.429
4.1401.6822.458
4.1801.6772.503
4.1301.6672.463
4.1001.6752.425
4.1201.6632.457
4.1601.6622.498
4.1501.6572.493
4.2001.6692.531
4.1801.6592.521
4.1601.6552.505
4.1501.6692.481
4.1401.6552.485
4.1101.6152.495
4.0601.6112.449
4.0401.6232.417
4.0601.6132.447
4.0101.5942.416
4.0401.5852.455
4.0801.5802.500
4.0501.5862.464
4.1001.5902.510
4.1701.6172.553
4.2201.6432.577
4.2801.6152.665
4.2301.6132.617
4.2201.6282.592
4.2401.6372.603
4.2601.6312.629
4.2801.6282.652
4.2601.6262.634
4.3301.6172.713

Trục dọc tính bằng điểm phần trăm (pp); đường chấm là 0.

Phương pháp và nguồn

Xem phương pháp, cách xử lý thời gian và lưu ý

Mỹ: lãi suất 10 năm (BC_10YEAR, %) từ Daily Treasury Par Yield Curve Rates của Bộ Tài chính Mỹ. Nhật: lãi suất 10 năm từ dữ liệu lãi suất JGB của Bộ Tài chính Nhật (kỳ hạn cố định, ghép lãi nửa năm, %). Cả hai chỉ công bố theo ngày; trang không thêm giờ.

Chênh lệch chỉ tính giữa các giá trị cùng ngày quan sát; không kết hợp giá trị khác ngày. Ngày mà một bên không có giá trị (ví dụ ngày nghỉ) sẽ không được dùng.

spread (pp) = US10Y (%) − JP10Y (%)   ·   1 pp = 100 bp

Lợi suất tính bằng %, chênh lệch bằng điểm phần trăm (pp, 1 pp = 100 bp). Lợi suất bằng 0 hoặc âm được dùng nguyên giá trị.

Điều này không hàm ý tương quan với tỷ giá.

Tiêu chí "Đang chờ cập nhật" (tiêu chí kinh nghiệm của trang này, không phải lịch công bố chính thức): tỷ giá và lợi suất trái phiếu quá 10 ngày dương lịch kể từ ngày quan sát gần nhất, lãi suất chính sách quá 21 ngày, giá hàng hóa hằng tháng khi tháng tham chiếu cách đây 3 tháng trở lên. Nếu việc lấy dữ liệu không thành công trong 48 giờ trở lên, thông báo riêng sẽ hiển thị bất kể ngày quan sát. Trang không xác định ngày nghỉ của thị trường.

Nguồn: U.S. Department of the Treasury (mở trong tab mới) (Daily Treasury Par Yield Curve Rates).

Nguồn: Ministry of Finance, Japan (mở trong tab mới) (lãi suất trái phiếu chính phủ Nhật Bản). Điều khoản: Điều khoản sử dụng (mở trong tab mới). Chênh lệch do trang này (Tokubaku) tính toán.

Nội dung này không nhằm mục đích mời chào hay tư vấn đầu tư.