Thị trường Tổng quan thị trường

Lãi suất chính sách của các ngân hàng trung ương

So sánh diễn biến tiền tệ, hàng hóa và lãi suất bằng dữ liệu công bố chính thức.

Dữ liệu tham khảo dựa trên công bố chính thức · Không phải giá thời gian thực

Có dữ liệu 8/8 quốc gia và khu vực

Hiển thị quan sát hằng ngày từ dữ liệu công bố hằng tuần

Tần suất và định nghĩa
Quan sát hằng ngày · công bố hằng tuần (chuỗi đại diện lãi suất chính sách của BIS)
Ngày quan sát
Thời điểm lấy dữ liệu

Bảng có thể cuộn ngang. Cột quốc gia/khu vực được giữ cố định.

Lãi suất chính sách (chuỗi đại diện của BIS)
Quốc gia và khu vực Ngân hàng trung ương và định nghĩa chuỗi Lãi suất chính sách (%) Ngày quan sát Nguồn
Hoa Kỳ USD Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Điểm giữa của biên độ mục tiêu lãi suất quỹ liên bang Định nghĩa chuỗi của BIS: From 19 Dec 1985 onwards: mid-point of the Federal Reserve target rate 3.875Điểm giữa biên độ mục tiêu BIS D:US
Khu vực đồng euro EUR Ngân hàng Trung ương châu Âu Lãi suất tiền gửi (deposit facility rate) Định nghĩa chuỗi của BIS: From 18 Sep 2024 onwards: official central bank steering rate is the deposit facility rate, fixed rate 2.500 BIS D:XM
Nhật Bản JPY Ngân hàng Nhật Bản Mức hướng dẫn cho lãi suất vay qua đêm không có bảo đảm Định nghĩa chuỗi của BIS: From 24 Sep 2026: the BOJ encourages the uncollateralized overnight call rate to remain at around 1.25 percent 1.250 BIS D:JP
Vương quốc Anh GBP Ngân hàng Anh Bank Rate Định nghĩa chuỗi của BIS: From 3 Aug 2006 onwards: official bank rate 3.750 BIS D:GB
Úc AUD Ngân hàng Dự trữ Úc Mục tiêu lãi suất tiền mặt (cash rate) Định nghĩa chuỗi của BIS: From 2 Aug 1990 onwards: cash rate target 4.350 BIS D:AU
Canada CAD Ngân hàng Canada Mục tiêu lãi suất qua đêm Định nghĩa chuỗi của BIS: From 1 Jun 1994 onwards: Central Bank target, overnight rate 2.250 BIS D:CA
Thụy Sĩ CHF Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ Lãi suất chính sách của SNB Định nghĩa chuỗi của BIS: From 13 June 2019 onwards SNB Policy rate 0.000 BIS D:CH
New Zealand NZD Ngân hàng Dự trữ New Zealand Official Cash Rate (OCR) Định nghĩa chuỗi của BIS: From 17 Mar 1999 onwards: Official market intervention representative rate, official cash rate 2.750 BIS D:NZ

Ngày quan sát là ngày của chuỗi hằng ngày BIS, không phải ngày quyết định hay ngày hiệu lực. Ngày quan sát gần nhất khác nhau giữa các quốc gia và khu vực.

Phương pháp và nguồn

Xem phương pháp, cách xử lý thời gian và lưu ý

Trang này dùng chuỗi đại diện của bộ dữ liệu lãi suất chính sách ngân hàng trung ương của BIS (WS_CBPOL, hằng ngày). BIS công bố quan sát hằng ngày khoảng mỗi tuần một lần, nên ngày quan sát gần nhất có thể là vài ngày trước.

Ngày quan sát không phải ngày quyết định chính sách hay ngày hiệu lực. Trang không đề cập ngày quyết định, cuộc họp tiếp theo, dự báo hay quyết định giữ nguyên. Giá trị không đổi không được coi là quyết định giữ nguyên.

Khi chuỗi BIS là điểm giữa của biên độ mục tiêu (hiện là Mỹ), nhãn "Điểm giữa biên độ mục tiêu" được hiển thị cạnh giá trị. Cận trên và cận dưới không được dựng lại.

Không bao gồm lịch họp, dự báo hay xác suất. Quốc gia hoặc khu vực không có dữ liệu hiển thị Chưa có dữ liệu và không bao giờ được điền bằng giá trị khác.

Tiêu chí "Đang chờ cập nhật" (tiêu chí kinh nghiệm của trang này, không phải lịch công bố chính thức): tỷ giá và lợi suất trái phiếu quá 10 ngày dương lịch kể từ ngày quan sát gần nhất, lãi suất chính sách quá 21 ngày, giá hàng hóa hằng tháng khi tháng tham chiếu cách đây 3 tháng trở lên. Nếu việc lấy dữ liệu không thành công trong 48 giờ trở lên, thông báo riêng sẽ hiển thị bất kể ngày quan sát. Trang không xác định ngày nghỉ của thị trường.

Nguồn: BIS — Central bank policy rates (mở trong tab mới) (BIS). Điều khoản: Điều khoản sử dụng (mở trong tab mới). BIS không bảo trợ trang này.

Tên và mô tả chuỗi bằng tiếng Việt trên trang này không phải bản dịch chính thức của BIS. This is not an official BIS translation.

Nội dung này không nhằm mục đích mời chào hay tư vấn đầu tư.