Hàng hóa Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Dầu thô (WTI)

CRUDE OIL, LIGHT SWEET-WTI - ICE FUTURES EUROPE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Bán ròng
−6,548hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
+11,297hợp đồng
↑ Thay đổi về phía mua.
Thay đổi (%)
+63.3%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
734,302hợp đồng
So với tuần trước −19,579 hợp đồng (−2.6%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Dầu thô (WTI) trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: −6,548 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: +50,490 hợp đồng 2025-10-07: +40,789 hợp đồng 2025-10-14: +41,418 hợp đồng 2025-10-21: +43,825 hợp đồng 2025-10-28: +41,202 hợp đồng 2025-11-04: +62,350 hợp đồng 2025-11-10: +50,454 hợp đồng 2025-11-18: +42,983 hợp đồng 2025-11-25: +26,678 hợp đồng 2025-12-02: +36,786 hợp đồng 2025-12-09: +74,535 hợp đồng 2025-12-16: +63,791 hợp đồng 2025-12-23: +52,377 hợp đồng 2025-12-30: +62,538 hợp đồng 2026-01-06: +69,373 hợp đồng 2026-01-13: +71,306 hợp đồng 2026-01-20: +65,111 hợp đồng 2026-01-27: +69,444 hợp đồng 2026-02-03: +77,862 hợp đồng 2026-02-10: +90,768 hợp đồng 2026-02-17: +69,330 hợp đồng 2026-02-24: +21,775 hợp đồng 2026-03-03: +19,970 hợp đồng 2026-03-10: −26,096 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-03-17: −32,831 hợp đồng 2026-03-24: −36,282 hợp đồng 2026-03-31: −45,002 hợp đồng 2026-04-07: −33,897 hợp đồng 2026-04-14: −29,015 hợp đồng 2026-04-21: −40,975 hợp đồng 2026-04-28: −39,732 hợp đồng 2026-05-05: −34,061 hợp đồng 2026-05-12: −41,499 hợp đồng 2026-05-19: −28,256 hợp đồng 2026-05-26: −27,232 hợp đồng 2026-06-02: −7,851 hợp đồng 2026-06-09: +3,379 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-06-16: +21,931 hợp đồng 2026-06-23: +17,424 hợp đồng 2026-06-30: +6,805 hợp đồng 2026-07-07: +9,203 hợp đồng 2026-07-14: +16,854 hợp đồng 2026-07-21: +12,514 hợp đồng 2026-07-28: +3,973 hợp đồng 2026-08-04: +2,484 hợp đồng 2026-08-11: −6,333 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-08-18: −17,451 hợp đồng 2026-08-25: −15,142 hợp đồng 2026-09-01: −24,651 hợp đồng 2026-09-08: −24,784 hợp đồng 2026-09-15: −17,845 hợp đồng 2026-09-22: −6,548 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+90,768 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−45,002 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
+15,466 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Dầu thô (WTI). Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất −6,548 +11,297 +63.3% 72,52079,068734,302
−17,845 +6,939 +28.0% 69,19587,040753,881
−24,784 −133 −0.5% 62,52387,307753,433
−24,651 −9,509 −62.8% 67,93892,589767,357
−15,142 +2,309 +13.2% 70,13785,279778,174
−17,451 −11,118 −175.6% 72,23089,681815,351
−6,333 −8,817 −355.0% Đảo chiều 76,12282,455797,158
+2,484 −1,489 −37.5% 80,86678,382782,189
+3,973 −8,541 −68.3% 87,18583,212781,193
+12,514 −4,340 −25.8% 90,90178,387770,415
+16,854 +7,651 +83.1% 92,17175,317791,680
+9,203 +2,398 +35.2% 80,72671,523801,410
+6,805 −10,619 −60.9% 82,48875,683806,905
+17,424 −4,507 −20.6% 90,25672,832803,067
+21,931 +18,552 +549.0% 101,61579,684822,990
+3,379 +11,230 +143.0% Đảo chiều 99,95296,573818,492
−7,851 +19,381 +71.2% 92,459100,310816,733
−27,232 +1,024 +3.6% 86,147113,379830,992
−28,256 +13,243 +31.9% 87,907116,163836,880
−41,499 −7,438 −21.8% 89,543131,042875,230
−34,061 +5,671 +14.3% 101,007135,068866,504
−39,732 +1,243 +3.0% 94,786134,518855,542
−40,975 −11,960 −41.2% 92,743133,718842,828
−29,015 +4,882 +14.4% 95,124124,139872,032
−33,897 +11,105 +24.7% 89,724123,621858,838
−45,002 −8,720 −24.0% 80,761125,763855,613
−36,282 −3,451 −10.5% 78,823115,105846,034
−32,831 −6,735 −25.8% 83,121115,952849,074
−26,096 −46,066 −230.7% Đảo chiều 94,631120,727846,189
+19,970 −1,805 −8.3% 120,020100,050859,757
+21,775 −47,555 −68.6% 115,56093,785827,970
+69,330 −21,438 −23.6% 147,72678,396870,334
+90,768 +12,906 +16.6% 157,85867,090852,624
+77,862 +8,418 +12.1% 151,10373,241823,911
+69,444 +4,333 +6.7% 145,71076,266807,684
+65,111 −6,195 −8.7% 142,09776,986787,465
+71,306 +1,933 +2.8% 146,53175,225825,340
+69,373 +6,835 +10.9% 141,25171,878794,768
+62,538 +10,161 +19.4% 130,25167,713782,141
+52,377 −11,414 −17.9% 122,36269,985773,263
+63,791 −10,744 −14.4% 136,29872,507802,736
+74,535 +37,749 +102.6% 141,63667,101781,559
+36,786 +10,108 +37.9% 109,64472,858766,596
+26,678 −16,305 −37.9% 107,44780,769772,795
+42,983 −7,471 −14.8% 120,68377,700793,994
+50,454 −11,896 −19.1% 125,34074,886801,648
+62,350 +21,148 +51.3% 138,04675,696793,140
+41,202 −2,623 −6.0% 115,80974,607788,199
+43,825 +2,407 +5.8% 121,53777,712808,887
+41,418 +629 +1.5% 119,31177,893831,782
+40,789 −9,701 −19.2% 121,12380,334839,161
+50,490 — — 119,99169,501827,704

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT