Chỉ số chứng khoán Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế S&P 500 (E-mini)

E-MINI S&P 500 - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Bán ròng
−133,228hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−32,767hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−32.6%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
1,890,653hợp đồng
So với tuần trước −555,866 hợp đồng (−22.7%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của S&P 500 (E-mini) trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: −133,228 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −136,689 hợp đồng 2025-10-07: −144,091 hợp đồng 2025-10-14: −165,683 hợp đồng 2025-10-21: −145,350 hợp đồng 2025-10-28: −150,135 hợp đồng 2025-11-04: −163,945 hợp đồng 2025-11-10: −157,930 hợp đồng 2025-11-18: −147,405 hợp đồng 2025-11-25: −155,278 hợp đồng 2025-12-02: −195,667 hợp đồng 2025-12-09: −190,445 hợp đồng 2025-12-16: −166,019 hợp đồng 2025-12-23: −81,820 hợp đồng 2025-12-30: −94,415 hợp đồng 2026-01-06: −106,088 hợp đồng 2026-01-13: −122,127 hợp đồng 2026-01-20: −81,776 hợp đồng 2026-01-27: −99,787 hợp đồng 2026-02-03: −132,941 hợp đồng 2026-02-10: −105,129 hợp đồng 2026-02-17: −177,831 hợp đồng 2026-02-24: −193,483 hợp đồng 2026-03-03: −168,216 hợp đồng 2026-03-10: −134,505 hợp đồng 2026-03-17: −113,057 hợp đồng 2026-03-24: −80,891 hợp đồng 2026-03-31: −42,479 hợp đồng 2026-04-07: −45,666 hợp đồng 2026-04-14: −115,762 hợp đồng 2026-04-21: −110,106 hợp đồng 2026-04-28: −101,440 hợp đồng 2026-05-05: −103,885 hợp đồng 2026-05-12: −143,835 hợp đồng 2026-05-19: −140,605 hợp đồng 2026-05-26: −165,831 hợp đồng 2026-06-02: −220,768 hợp đồng 2026-06-09: −205,644 hợp đồng 2026-06-16: −193,978 hợp đồng 2026-06-23: −35,448 hợp đồng 2026-06-30: −37,592 hợp đồng 2026-07-07: −42,891 hợp đồng 2026-07-14: −38,938 hợp đồng 2026-07-21: −16,784 hợp đồng 2026-07-28: −17,196 hợp đồng 2026-08-04: −27,258 hợp đồng 2026-08-11: +11,280 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-08-18: −10,560 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-08-25: −67,994 hợp đồng 2026-09-01: −75,941 hợp đồng 2026-09-08: −76,036 hợp đồng 2026-09-15: −100,461 hợp đồng 2026-09-22: −133,228 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+11,280 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−220,768 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
−112,880 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của S&P 500 (E-mini). Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất −133,228 −32,767 −32.6% 218,043351,2711,890,653
−100,461 −24,425 −32.1% 240,290340,7512,446,519
−76,036 −95 −0.1% 251,864327,9002,071,836
−75,941 −7,947 −11.7% 246,459322,4002,046,914
−67,994 −57,434 −543.9% 241,495309,4892,045,669
−10,560 −21,840 −193.6% Đảo chiều 275,315285,8752,072,358
+11,280 +38,538 +141.4% Đảo chiều 291,707280,4272,119,506
−27,258 −10,062 −58.5% 282,551309,8092,116,079
−17,196 −412 −2.5% 257,703274,8991,984,408
−16,784 +22,154 +56.9% 256,150272,9341,939,493
−38,938 +3,953 +9.2% 256,435295,3731,941,500
−42,891 −5,299 −14.1% 244,103286,9941,969,636
−37,592 −2,144 −6.0% 249,934287,5261,967,167
−35,448 +158,530 +81.7% 251,385286,8331,980,254
−193,978 +11,666 +5.7% 262,370456,3482,579,920
−205,644 +15,124 +6.9% 267,483473,1272,203,164
−220,768 −54,937 −33.1% 269,402490,1702,149,231
−165,831 −25,226 −17.9% 254,188420,0192,093,621
−140,605 +3,230 +2.2% 270,382410,9872,068,443
−143,835 −39,950 −38.5% 265,505409,3402,056,229
−103,885 −2,445 −2.4% 256,838360,7231,987,685
−101,440 +8,666 +7.9% 244,296345,7361,959,933
−110,106 +5,656 +4.9% 235,119345,2251,963,317
−115,762 −70,096 −153.5% 236,683352,4451,959,076
−45,666 −3,187 −7.5% 233,095278,7611,929,090
−42,479 +38,412 +47.5% 241,389283,8681,947,769
−80,891 +32,166 +28.5% 214,137295,0281,879,423
−113,057 +21,448 +15.9% 208,531321,5882,330,659
−134,505 +33,711 +20.0% 198,229332,7341,996,720
−168,216 +25,267 +13.1% 208,740376,9562,060,733
−193,483 −15,652 −8.8% 201,411394,8942,017,196
−177,831 −72,702 −69.2% 196,426374,2571,966,090
−105,129 +27,812 +20.9% 242,378347,5071,934,958
−132,941 −33,154 −33.2% 248,468381,4091,928,476
−99,787 −18,011 −22.0% 245,442345,2291,897,461
−81,776 +40,351 +33.0% 246,594328,3701,926,910
−122,127 −16,039 −15.1% 247,686369,8131,909,351
−106,088 −11,673 −12.4% 227,064333,1521,945,513
−94,415 −12,595 −15.4% 224,927319,3421,936,495
−81,820 +84,199 +50.7% 240,524322,3441,911,017
−166,019 +24,426 +12.8% 247,967413,9862,466,313
−190,445 +5,222 +2.7% 227,422417,8672,141,031
−195,667 −40,389 −26.0% 226,401422,0682,074,887
−155,278 −7,873 −5.3% 243,930399,2082,070,962
−147,405 +10,525 +6.7% 226,755374,1602,037,320
−157,930 +6,015 +3.7% 228,657386,5871,981,117
−163,945 −13,810 −9.2% 221,734385,6791,956,133
−150,135 −4,785 −3.3% 220,321370,4561,929,734
−145,350 +20,333 +12.3% 222,837368,1871,882,544
−165,683 −21,592 −15.0% 213,826379,5091,929,048
−144,091 −7,402 −5.4% 229,017373,1081,951,558
−136,689 — — 224,202360,8911,942,253

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT