Hàng hóa Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Vàng

GOLD - COMMODITY EXCHANGE INC.

Cùng với lượng vàng nắm giữ của các quỹ ETF, đây là một dữ liệu để xem cung cầu của thị trường vàng.

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Mua ròng
+225,853hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−4,485hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−1.9%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
412,800hợp đồng
So với tuần trước +2,901 hợp đồng (+0.7%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Vàng trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: +225,853 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: +252,908 hợp đồng 2025-10-07: +231,956 hợp đồng 2025-10-14: +203,916 hợp đồng 2025-10-21: +176,609 hợp đồng 2025-10-28: +204,664 hợp đồng 2025-11-04: +202,307 hợp đồng 2025-11-10: +207,069 hợp đồng 2025-11-18: +210,339 hợp đồng 2025-11-25: +204,588 hợp đồng 2025-12-02: +217,560 hợp đồng 2025-12-09: +223,886 hợp đồng 2025-12-16: +233,978 hợp đồng 2025-12-23: +240,700 hợp đồng 2025-12-30: +231,173 hợp đồng 2026-01-06: +227,632 hợp đồng 2026-01-13: +251,238 hợp đồng 2026-01-20: +244,770 hợp đồng 2026-01-27: +205,396 hợp đồng 2026-02-03: +165,604 hợp đồng 2026-02-10: +160,012 hợp đồng 2026-02-17: +159,915 hợp đồng 2026-02-24: +159,177 hợp đồng 2026-03-03: +160,145 hợp đồng 2026-03-10: +163,132 hợp đồng 2026-03-17: +159,869 hợp đồng 2026-03-24: +168,327 hợp đồng 2026-03-31: +163,202 hợp đồng 2026-04-07: +156,305 hợp đồng 2026-04-14: +162,526 hợp đồng 2026-04-21: +164,006 hợp đồng 2026-04-28: +159,571 hợp đồng 2026-05-05: +163,303 hợp đồng 2026-05-12: +171,622 hợp đồng 2026-05-19: +159,833 hợp đồng 2026-05-26: +154,260 hợp đồng 2026-06-02: +176,020 hợp đồng 2026-06-09: +173,837 hợp đồng 2026-06-16: +180,220 hợp đồng 2026-06-23: +181,339 hợp đồng 2026-06-30: +194,019 hợp đồng 2026-07-07: +194,246 hợp đồng 2026-07-14: +186,682 hợp đồng 2026-07-21: +183,910 hợp đồng 2026-07-28: +182,070 hợp đồng 2026-08-04: +197,634 hợp đồng 2026-08-11: +217,940 hợp đồng 2026-08-18: +222,189 hợp đồng 2026-08-25: +243,334 hợp đồng 2026-09-01: +228,124 hợp đồng 2026-09-08: +231,960 hợp đồng 2026-09-15: +230,338 hợp đồng 2026-09-22: +225,853 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+252,908 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
+154,260 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
+195,600 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Vàng. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất +225,853 −4,485 −1.9% 253,98228,129412,800
+230,338 −1,622 −0.7% 258,05927,721409,899
+231,960 +3,836 +1.7% 261,00729,047411,227
+228,124 −15,210 −6.3% 260,48532,361415,196
+243,334 +21,145 +9.5% 277,15933,825427,957
+222,189 +4,249 +1.9% 256,90234,713406,260
+217,940 +20,306 +10.3% 250,93632,996400,309
+197,634 +15,564 +8.5% 227,01329,379371,551
+182,070 −1,840 −1.0% 219,62237,552384,603
+183,910 −2,772 −1.5% 224,78540,875383,368
+186,682 −7,564 −3.9% 227,31040,628383,689
+194,246 +227 +0.1% 233,71339,467371,776
+194,019 +12,680 +7.0% 229,61935,600369,541
+181,339 +1,119 +0.6% 217,02835,689352,167
+180,220 +6,383 +3.7% 211,12730,907339,330
+173,837 −2,183 −1.2% 207,98434,147332,709
+176,020 +21,760 +14.1% 206,09630,076326,052
+154,260 −5,573 −3.5% 200,70446,444353,489
+159,833 −11,789 −6.9% 211,01851,185379,325
+171,622 +8,319 +5.1% 219,79348,171376,496
+163,303 +3,732 +2.3% 211,81448,511367,932
+159,571 −4,435 −2.7% 211,81852,247369,530
+164,006 +1,480 +0.9% 212,89348,887365,842
+162,526 +6,221 +4.0% 210,00947,483362,274
+156,305 −6,897 −4.2% 205,36849,063354,877
+163,202 −5,125 −3.0% 207,60244,400361,409
+168,327 +8,458 +5.3% 220,86152,534403,925
+159,869 −3,263 −2.0% 215,96156,092411,388
+163,132 +2,987 +1.9% 215,44552,313413,956
+160,145 +968 +0.6% 213,75253,607409,789
+159,177 −738 −0.5% 211,64952,472420,182
+159,915 −97 −0.1% 213,43253,517407,078
+160,012 −5,592 −3.4% 212,80852,796404,391
+165,604 −39,792 −19.4% 214,50848,904409,694
+205,396 −39,374 −16.1% 252,10046,704488,463
+244,770 −6,468 −2.6% 295,77251,002528,004
+251,238 +23,606 +10.4% 296,18344,945527,455
+227,632 −3,541 −1.5% 274,43546,803488,116
+231,173 −9,527 −4.0% 275,59244,419481,866
+240,700 +6,722 +2.9% 290,16149,461492,103
+233,978 +10,092 +4.5% 280,92046,942471,093
+223,886 +6,326 +2.9% 268,48544,599432,569
+217,560 +12,972 +6.3% 261,33143,771418,490
+204,588 −5,751 −2.7% 253,26648,678432,946
+210,339 +3,270 +1.6% 269,55659,217471,953
+207,069 +4,762 +2.4% 265,91658,847459,997
+202,307 −2,357 −1.2% 256,57254,265450,399
+204,664 +28,055 +15.9% 266,30861,644457,122
+176,609 −27,307 −13.4% 253,85177,242472,421
+203,916 −28,040 −12.1% 278,40574,489485,788
+231,956 −20,952 −8.3% 300,79868,842485,559
+252,908 — — 318,80465,896493,748

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT