Tiền tệ Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Bảng Anh

BRITISH POUND - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Bán ròng
−82,568hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−23,853hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−40.6%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
244,925hợp đồng
So với tuần trước −69,368 hợp đồng (−22.1%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Bảng Anh trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: −82,568 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −8,894 hợp đồng 2025-10-07: −4,476 hợp đồng 2025-10-14: −11,629 hợp đồng 2025-10-21: −16,775 hợp đồng 2025-10-28: −20,262 hợp đồng 2025-11-04: −55,019 hợp đồng 2025-11-10: −81,004 hợp đồng 2025-11-18: −79,257 hợp đồng 2025-11-25: −93,221 hợp đồng 2025-12-02: −80,180 hợp đồng 2025-12-09: −75,515 hợp đồng 2025-12-16: −48,498 hợp đồng 2025-12-23: −41,199 hợp đồng 2025-12-30: −33,207 hợp đồng 2026-01-06: −30,538 hợp đồng 2026-01-13: −25,270 hợp đồng 2026-01-20: −21,980 hợp đồng 2026-01-27: −16,162 hợp đồng 2026-02-03: −13,911 hợp đồng 2026-02-10: −25,810 hợp đồng 2026-02-17: −42,404 hợp đồng 2026-02-24: −57,072 hợp đồng 2026-03-03: −72,686 hợp đồng 2026-03-10: −84,197 hợp đồng 2026-03-17: −65,515 hợp đồng 2026-03-24: −58,422 hợp đồng 2026-03-31: −52,665 hợp đồng 2026-04-07: −56,354 hợp đồng 2026-04-14: −54,724 hợp đồng 2026-04-21: −52,039 hợp đồng 2026-04-28: −60,639 hợp đồng 2026-05-05: −63,908 hợp đồng 2026-05-12: −43,059 hợp đồng 2026-05-19: −64,307 hợp đồng 2026-05-26: −61,398 hợp đồng 2026-06-02: −52,218 hợp đồng 2026-06-09: −64,213 hợp đồng 2026-06-16: −71,585 hợp đồng 2026-06-23: −105,719 hợp đồng 2026-06-30: −102,147 hợp đồng 2026-07-07: −87,903 hợp đồng 2026-07-14: −71,253 hợp đồng 2026-07-21: −55,561 hợp đồng 2026-07-28: −64,814 hợp đồng 2026-08-04: −57,814 hợp đồng 2026-08-11: −56,221 hợp đồng 2026-08-18: −54,573 hợp đồng 2026-08-25: −44,524 hợp đồng 2026-09-01: −49,575 hợp đồng 2026-09-08: −58,836 hợp đồng 2026-09-15: −58,715 hợp đồng 2026-09-22: −82,568 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
−4,476 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−105,719 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
−54,047 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Bảng Anh. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất −82,568 −23,853 −40.6% 54,455137,023244,925
−58,715 +121 +0.2% 69,331128,046314,293
−58,836 −9,261 −18.7% 73,520132,356318,608
−49,575 −5,051 −11.3% 85,386134,961317,961
−44,524 +10,049 +18.4% 93,612138,136318,468
−54,573 +1,648 +2.9% 77,343131,916286,371
−56,221 +1,593 +2.8% 65,268121,489256,447
−57,814 +7,000 +10.8% 55,012112,826246,577
−64,814 −9,253 −16.7% 61,458126,272267,426
−55,561 +15,692 +22.0% 64,282119,843262,281
−71,253 +16,650 +18.9% 51,085122,338265,153
−87,903 +14,244 +13.9% 44,564132,467282,969
−102,147 +3,572 +3.4% 37,149139,296295,062
−105,719 −34,134 −47.7% 40,772146,491297,226
−71,585 −7,372 −11.5% 42,043113,628323,315
−64,213 −11,995 −23.0% 45,743109,956291,371
−52,218 +9,180 +15.0% 53,687105,905271,147
−61,398 +2,909 +4.5% 57,978119,376282,065
−64,307 −21,248 −49.3% 68,075132,382285,647
−43,059 +20,849 +32.6% 79,605122,664283,643
−63,908 −3,269 −5.4% 62,573126,481276,143
−60,639 −8,600 −16.5% 59,577120,216263,635
−52,039 +2,685 +4.9% 63,086115,125263,523
−54,724 +1,630 +2.9% 54,947109,671250,053
−56,354 −3,689 −7.0% 47,344103,698244,191
−52,665 +5,757 +9.9% 51,304103,969243,461
−58,422 +7,093 +10.8% 46,459104,881238,862
−65,515 +18,682 +22.2% 44,293109,808243,434
−84,197 −11,511 −15.8% 49,270133,467392,591
−72,686 −15,614 −27.4% 59,499132,185269,696
−57,072 −14,668 −34.6% 67,213124,285245,891
−42,404 −16,594 −64.3% 82,015124,419238,845
−25,810 −11,899 −85.5% 88,373114,183227,574
−13,911 +2,251 +13.9% 94,893108,804227,888
−16,162 +5,818 +26.5% 87,786103,948224,459
−21,980 +3,290 +13.0% 81,332103,312207,612
−25,270 +5,268 +17.3% 79,003104,273207,867
−30,538 +2,669 +8.0% 76,486107,024206,314
−33,207 +7,992 +19.4% 69,492102,699196,003
−41,199 +7,299 +15.1% 63,540104,739198,132
−48,498 +27,017 +35.8% 61,968110,466282,031
−75,515 +4,665 +5.8% 60,319135,834332,405
−80,180 +13,041 +14.0% 52,252132,432299,768
−93,221 −13,964 −17.6% 45,257138,478315,550
−79,257 +1,747 +2.2% 53,189132,446279,341
−81,004 −25,985 −47.2% 52,423133,427272,612
−55,019 −34,757 −171.5% 63,117118,136270,917
−20,262 −3,487 −20.8% 82,471102,733248,118
−16,775 −5,146 −44.3% 75,41992,194233,484
−11,629 −7,153 −159.8% 79,51591,144237,520
−4,476 +4,418 +49.7% 94,41198,887247,550
−8,894 — — 80,54089,434226,426

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT