Tiền tệ Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Franc Thụy Sĩ

SWISS FRANC - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Bán ròng
−26,752hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
+2,236hợp đồng
↑ Thay đổi về phía mua.
Thay đổi (%)
+7.7%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
133,495hợp đồng
So với tuần trước −37,818 hợp đồng (−22.1%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Franc Thụy Sĩ trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: −26,752 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −26,062 hợp đồng 2025-10-07: −27,470 hợp đồng 2025-10-14: −28,206 hợp đồng 2025-10-21: −27,844 hợp đồng 2025-10-28: −27,858 hợp đồng 2025-11-04: −31,887 hợp đồng 2025-11-10: −36,049 hợp đồng 2025-11-18: −32,185 hợp đồng 2025-11-25: −35,360 hợp đồng 2025-12-02: −35,785 hợp đồng 2025-12-09: −38,603 hợp đồng 2025-12-16: −38,907 hợp đồng 2025-12-23: −43,989 hợp đồng 2025-12-30: −44,198 hợp đồng 2026-01-06: −40,266 hợp đồng 2026-01-13: −43,392 hợp đồng 2026-01-20: −43,207 hợp đồng 2026-01-27: −42,893 hợp đồng 2026-02-03: −40,717 hợp đồng 2026-02-10: −42,259 hợp đồng 2026-02-17: −40,881 hợp đồng 2026-02-24: −41,186 hợp đồng 2026-03-03: −41,283 hợp đồng 2026-03-10: −41,092 hợp đồng 2026-03-17: −25,213 hợp đồng 2026-03-24: −27,097 hợp đồng 2026-03-31: −29,871 hợp đồng 2026-04-07: −30,694 hợp đồng 2026-04-14: −34,097 hợp đồng 2026-04-21: −33,273 hợp đồng 2026-04-28: −35,221 hợp đồng 2026-05-05: −34,521 hợp đồng 2026-05-12: −36,197 hợp đồng 2026-05-19: −36,937 hợp đồng 2026-05-26: −35,140 hợp đồng 2026-06-02: −32,909 hợp đồng 2026-06-09: −36,665 hợp đồng 2026-06-16: −40,058 hợp đồng 2026-06-23: −41,094 hợp đồng 2026-06-30: −38,958 hợp đồng 2026-07-07: −37,414 hợp đồng 2026-07-14: −36,956 hợp đồng 2026-07-21: −34,242 hợp đồng 2026-07-28: −33,462 hợp đồng 2026-08-04: −32,822 hợp đồng 2026-08-11: −32,462 hợp đồng 2026-08-18: −27,278 hợp đồng 2026-08-25: −19,946 hợp đồng 2026-09-01: −22,876 hợp đồng 2026-09-08: −29,985 hợp đồng 2026-09-15: −28,988 hợp đồng 2026-09-22: −26,752 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
−19,946 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−44,198 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
−34,667 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Franc Thụy Sĩ. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất −26,752 +2,236 +7.7% 22,18948,941133,495
−28,988 +997 +3.3% 20,26349,251171,313
−29,985 −7,109 −31.1% 17,27347,258153,683
−22,876 −2,930 −14.7% 19,91242,788136,962
−19,946 +7,332 +26.9% 19,93839,884108,923
−27,278 +5,184 +16.0% 14,04141,319113,749
−32,462 +360 +1.1% 9,77342,235109,874
−32,822 +640 +1.9% 11,27044,092109,573
−33,462 +780 +2.3% 10,11743,579111,939
−34,242 +2,714 +7.3% 9,81744,059107,866
−36,956 +458 +1.2% 9,90946,865108,412
−37,414 +1,544 +4.0% 10,56147,975107,672
−38,958 +2,136 +5.2% 7,97546,933105,912
−41,094 −1,036 −2.6% 7,97549,069108,626
−40,058 −3,393 −9.3% 7,59447,652145,747
−36,665 −3,756 −11.4% 7,33544,000115,412
−32,909 +2,231 +6.3% 6,24539,154111,432
−35,140 +1,797 +4.9% 7,11842,258105,594
−36,937 −740 −2.0% 6,28443,221104,225
−36,197 −1,676 −4.9% 5,60241,79994,743
−34,521 +700 +2.0% 7,14541,66694,468
−35,221 −1,948 −5.9% 6,35941,58094,111
−33,273 +824 +2.4% 8,37241,64591,532
−34,097 −3,403 −11.1% 9,63743,73493,376
−30,694 −823 −2.8% 10,58641,28086,646
−29,871 −2,774 −10.2% 9,31539,18679,740
−27,097 −1,884 −7.5% 7,83134,92876,518
−25,213 +15,879 +38.6% 8,17533,38874,101
−41,092 +191 +0.5% 12,15253,244110,897
−41,283 −97 −0.2% 12,39053,673105,413
−41,186 −305 −0.7% 11,52552,71196,835
−40,881 +1,378 +3.3% 10,07250,95395,743
−42,259 −1,542 −3.8% 9,60051,85995,799
−40,717 +2,176 +5.1% 9,68750,40493,555
−42,893 +314 +0.7% 9,72452,61796,111
−43,207 +185 +0.4% 12,25755,46498,085
−43,392 −3,126 −7.8% 13,39556,78796,220
−40,266 +3,932 +8.9% 11,07751,34390,378
−44,198 −209 −0.5% 8,91053,10889,124
−43,989 −5,082 −13.1% 8,78052,76988,305
−38,907 −304 −0.8% 9,44848,355103,436
−38,603 −2,818 −7.9% 8,45647,05992,395
−35,785 −425 −1.2% 6,89442,67977,275
−35,360 −3,175 −9.9% 7,57142,93177,509
−32,185 +3,864 +10.7% 8,74640,93176,329
−36,049 −4,162 −13.1% 7,40343,45282,840
−31,887 −4,029 −14.5% 8,80940,69681,378
−27,858 −14 −0.1% 9,14937,00774,922
−27,844 +362 +1.3% 7,36635,21074,034
−28,206 −736 −2.7% 8,40736,61373,172
−27,470 −1,408 −5.4% 7,56835,03872,046
−26,062 — — 8,37734,43971,950

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT