Tiền tệ Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Đô la Canada

CANADIAN DOLLAR - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Bán ròng
−53,210hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−15,633hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−41.6%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
311,085hợp đồng
So với tuần trước −47,101 hợp đồng (−13.1%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Đô la Canada trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: −53,210 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −119,905 hợp đồng 2025-10-07: −136,718 hợp đồng 2025-10-14: −137,593 hợp đồng 2025-10-21: −145,108 hợp đồng 2025-10-28: −150,044 hợp đồng 2025-11-04: −159,512 hợp đồng 2025-11-10: −157,635 hợp đồng 2025-11-18: −149,099 hợp đồng 2025-11-25: −150,414 hợp đồng 2025-12-02: −150,047 hợp đồng 2025-12-09: −130,600 hợp đồng 2025-12-16: −86,640 hợp đồng 2025-12-23: −55,793 hợp đồng 2025-12-30: −40,511 hợp đồng 2026-01-06: −40,585 hợp đồng 2026-01-13: −42,250 hợp đồng 2026-01-20: −41,785 hợp đồng 2026-01-27: −16,046 hợp đồng 2026-02-03: +2,130 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-02-10: +13,276 hợp đồng 2026-02-17: +25,826 hợp đồng 2026-02-24: +27,578 hợp đồng 2026-03-03: +21,050 hợp đồng 2026-03-10: +36,159 hợp đồng 2026-03-17: +886 hợp đồng 2026-03-24: −1,602 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-03-31: −32,684 hợp đồng 2026-04-07: −55,648 hợp đồng 2026-04-14: −78,272 hợp đồng 2026-04-21: −58,834 hợp đồng 2026-04-28: −38,476 hợp đồng 2026-05-05: −14,659 hợp đồng 2026-05-12: −16,242 hợp đồng 2026-05-19: −31,231 hợp đồng 2026-05-26: −68,882 hợp đồng 2026-06-02: −94,111 hợp đồng 2026-06-09: −119,999 hợp đồng 2026-06-16: −132,901 hợp đồng 2026-06-23: −146,792 hợp đồng 2026-06-30: −150,806 hợp đồng 2026-07-07: −173,126 hợp đồng 2026-07-14: −176,279 hợp đồng 2026-07-21: −174,448 hợp đồng 2026-07-28: −176,310 hợp đồng 2026-08-04: −179,095 hợp đồng 2026-08-11: −173,362 hợp đồng 2026-08-18: −158,166 hợp đồng 2026-08-25: −121,522 hợp đồng 2026-09-01: −108,143 hợp đồng 2026-09-08: −70,499 hợp đồng 2026-09-15: −37,577 hợp đồng 2026-09-22: −53,210 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+36,159 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−179,095 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
−85,120 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Đô la Canada. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất −53,210 −15,633 −41.6% 86,030139,240311,085
−37,577 +32,922 +46.7% 73,950111,527358,186
−70,499 +37,644 +34.8% 54,444124,943334,861
−108,143 +13,379 +11.0% 36,262144,405334,800
−121,522 +36,644 +23.2% 36,266157,788329,544
−158,166 +15,196 +8.8% 22,985181,151359,585
−173,362 +5,733 +3.2% 12,854186,216364,104
−179,095 −2,785 −1.6% 13,514192,609365,083
−176,310 −1,862 −1.1% 22,500198,810372,447
−174,448 +1,831 +1.0% 27,007201,455365,599
−176,279 −3,153 −1.8% 29,712205,991368,792
−173,126 −22,320 −14.8% 31,566204,692363,847
−150,806 −4,014 −2.7% 37,989188,795346,500
−146,792 −13,891 −10.5% 39,429186,221342,860
−132,901 −12,902 −10.8% 39,686172,587492,468
−119,999 −25,888 −27.5% 37,944157,943383,773
−94,111 −25,229 −36.6% 37,723131,834305,869
−68,882 −37,651 −120.6% 53,676122,558297,944
−31,231 −14,989 −92.3% 72,674103,905292,877
−16,242 −1,583 −10.8% 77,04293,284251,467
−14,659 +23,817 +61.9% 73,65088,309243,793
−38,476 +20,358 +34.6% 66,517104,993252,679
−58,834 +19,438 +24.8% 60,889119,723255,128
−78,272 −22,624 −40.7% 54,249132,521259,258
−55,648 −22,964 −70.3% 60,714116,362240,735
−32,684 −31,082 −1940.2% 56,42189,105217,085
−1,602 −2,488 −280.8% Đảo chiều 62,38263,984182,798
+886 −35,273 −97.5% 66,50765,621247,753
+36,159 +15,109 +71.8% 93,89957,740288,392
+21,050 −6,528 −23.7% 94,00872,958232,433
+27,578 +1,752 +6.8% 92,81265,234222,562
+25,826 +12,550 +94.5% 89,60163,775218,415
+13,276 +11,146 +523.3% 84,55471,278215,037
+2,130 +18,176 +113.3% Đảo chiều 77,39775,267216,252
−16,046 +25,739 +61.6% 77,16993,215227,204
−41,785 +465 +1.1% 59,456101,241213,597
−42,250 −1,665 −4.1% 62,705104,955219,263
−40,585 −74 −0.2% 56,93197,516218,740
−40,511 +15,282 +27.4% 52,78793,298211,171
−55,793 +30,847 +35.6% 41,73997,532197,138
−86,640 +43,960 +33.7% 25,653112,293244,427
−130,600 +19,447 +13.0% 15,794146,394251,868
−150,047 +367 +0.2% 19,047169,094274,997
−150,414 −1,315 −0.9% 21,438171,852280,112
−149,099 +8,536 +5.4% 24,252173,351278,400
−157,635 +1,877 +1.2% 23,151180,786289,605
−159,512 −9,468 −6.3% 27,186186,698292,964
−150,044 −4,936 −3.4% 28,366178,410278,750
−145,108 −7,515 −5.5% 28,098173,206272,419
−137,593 −875 −0.6% 27,162164,755269,924
−136,718 −16,813 −14.0% 29,514166,232261,636
−119,905 — — 29,920149,825240,191

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT