Khác Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Bitcoin

BITCOIN - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Mua ròng
+2,756hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
+288hợp đồng
↑ Thay đổi về phía mua.
Thay đổi (%)
+11.7%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
22,315hợp đồng
So với tuần trước +1,542 hợp đồng (+7.4%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Bitcoin trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: +2,756 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −108 hợp đồng 2025-10-07: −1,108 hợp đồng 2025-10-14: −452 hợp đồng 2025-10-21: −329 hợp đồng 2025-10-28: −543 hợp đồng 2025-11-04: −275 hợp đồng 2025-11-10: +128 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-11-18: −312 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-11-25: −83 hợp đồng 2025-12-02: +567 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-12-09: +265 hợp đồng 2025-12-16: +106 hợp đồng 2025-12-23: −479 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-12-30: −513 hợp đồng 2026-01-06: −734 hợp đồng 2026-01-13: +69 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-01-20: +298 hợp đồng 2026-01-27: +690 hợp đồng 2026-02-03: +1,008 hợp đồng 2026-02-10: +1,017 hợp đồng 2026-02-17: +1,638 hợp đồng 2026-02-24: +1,172 hợp đồng 2026-03-03: +1,011 hợp đồng 2026-03-10: +1,302 hợp đồng 2026-03-17: +1,773 hợp đồng 2026-03-24: +2,106 hợp đồng 2026-03-31: +2,253 hợp đồng 2026-04-07: +2,540 hợp đồng 2026-04-14: +2,193 hợp đồng 2026-04-21: +2,071 hợp đồng 2026-04-28: +2,392 hợp đồng 2026-05-05: +1,441 hợp đồng 2026-05-12: +1,259 hợp đồng 2026-05-19: +2,112 hợp đồng 2026-05-26: +2,282 hợp đồng 2026-06-02: +2,458 hợp đồng 2026-06-09: +3,018 hợp đồng 2026-06-16: +3,475 hợp đồng 2026-06-23: +3,524 hợp đồng 2026-06-30: +3,770 hợp đồng 2026-07-07: +3,500 hợp đồng 2026-07-14: +3,091 hợp đồng 2026-07-21: +3,054 hợp đồng 2026-07-28: +3,904 hợp đồng 2026-08-04: +3,752 hợp đồng 2026-08-11: +3,865 hợp đồng 2026-08-18: +2,736 hợp đồng 2026-08-25: +1,949 hợp đồng 2026-09-01: +703 hợp đồng 2026-09-08: +1,524 hợp đồng 2026-09-15: +2,468 hợp đồng 2026-09-22: +2,756 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+3,904 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−1,108 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
+1,467 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Bitcoin. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất +2,756 +288 +11.7% 17,65814,90222,315
+2,468 +944 +61.9% 16,74414,27620,773
+1,524 +821 +116.8% 17,60016,07621,083
+703 −1,246 −63.9% 16,53015,82719,697
+1,949 −787 −28.8% 16,58214,63322,216
+2,736 −1,129 −29.2% 17,37014,63421,760
+3,865 +113 +3.0% 18,18414,31921,185
+3,752 −152 −3.9% 17,55913,80720,143
+3,904 +850 +27.8% 15,57211,66820,019
+3,054 −37 −1.2% 16,40213,34820,527
+3,091 −409 −11.7% 15,89912,80819,385
+3,500 −270 −7.2% 16,07312,57318,832
+3,770 +246 +7.0% 16,49512,72518,336
+3,524 +49 +1.4% 16,34812,82420,554
+3,475 +457 +15.1% 17,72714,25221,125
+3,018 +560 +22.8% 17,17814,16019,776
+2,458 +176 +7.7% 17,21014,75219,882
+2,282 +170 +8.0% 17,14614,86421,625
+2,112 +853 +67.8% 17,79115,67923,000
+1,259 −182 −12.6% 18,15416,89523,535
+1,441 −951 −39.8% 19,30117,86023,402
+2,392 +321 +15.5% 17,43115,03921,692
+2,071 −122 −5.6% 17,09715,02624,994
+2,193 −347 −13.7% 17,49915,30623,761
+2,540 +287 +12.7% 16,14213,60222,308
+2,253 +147 +7.0% 14,91412,66120,631
+2,106 +333 +18.8% 15,86113,75523,268
+1,773 +471 +36.2% 16,74114,96823,807
+1,302 +291 +28.8% 15,86114,55921,047
+1,011 −161 −13.7% 15,58514,57420,302
+1,172 −466 −28.4% 16,41015,23822,919
+1,638 +621 +61.1% 16,59314,95523,335
+1,017 +9 +0.9% 17,01615,99924,157
+1,008 +318 +46.1% 18,93917,93123,044
+690 +392 — 18,05417,36424,276
+298 +229 — 19,84119,54324,541
+69 +803 +109.4% Đảo chiều 19,11819,04923,843
−734 −221 −43.1% 18,00418,73822,168
−513 −34 — 16,41116,92420,166
−479 −585 — Đảo chiều 17,36317,84221,988
+106 −159 — 19,36619,26024,502
+265 −302 −53.3% 20,41020,14524,793
+567 +650 — Đảo chiều 20,23719,67024,329
−83 +229 — 21,20021,28326,260
−312 −440 — Đảo chiều 22,76723,07927,116
+128 +403 — Đảo chiều 23,04322,91527,544
−275 +268 +49.4% 22,51222,78727,093
−543 −214 — 22,97723,52028,717
−329 +123 — 23,42623,75528,477
−452 +656 +59.2% 23,89224,34428,503
−1,108 −1,000 — 23,52824,63629,001
−108 — — 22,64922,75726,874

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT