Tiền tệ Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Chỉ số đô la Mỹ

USD INDEX - ICE FUTURES U.S.

Sức mạnh của đô la Mỹ so với một rổ tiền tệ.

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Mua ròng
+10,330hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−263hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−2.5%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
46,328hợp đồng
So với tuần trước +2,584 hợp đồng (+5.9%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Chỉ số đô la Mỹ trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: +10,330 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: −13,636 hợp đồng 2025-10-07: −13,145 hợp đồng 2025-10-14: −14,933 hợp đồng 2025-10-21: −15,367 hợp đồng 2025-10-28: −16,126 hợp đồng 2025-11-04: −15,562 hợp đồng 2025-11-10: −15,627 hợp đồng 2025-11-18: −16,108 hợp đồng 2025-11-25: −16,347 hợp đồng 2025-12-02: −16,218 hợp đồng 2025-12-09: −13,874 hợp đồng 2025-12-16: −4,595 hợp đồng 2025-12-23: −4,021 hợp đồng 2025-12-30: −3,960 hợp đồng 2026-01-06: −3,831 hợp đồng 2026-01-13: −3,730 hợp đồng 2026-01-20: −6,418 hợp đồng 2026-01-27: −4,405 hợp đồng 2026-02-03: −852 hợp đồng 2026-02-10: −729 hợp đồng 2026-02-17: +328 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-02-24: −1,789 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-03-03: −4,989 hợp đồng 2026-03-10: −5,882 hợp đồng 2026-03-17: +3,693 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-03-24: +3,617 hợp đồng 2026-03-31: +3,681 hợp đồng 2026-04-07: +5,511 hợp đồng 2026-04-14: +5,170 hợp đồng 2026-04-21: +4,983 hợp đồng 2026-04-28: +4,508 hợp đồng 2026-05-05: +693 hợp đồng 2026-05-12: +3,187 hợp đồng 2026-05-19: −479 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-05-26: +850 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-06-02: +3,758 hợp đồng 2026-06-09: +1,384 hợp đồng 2026-06-16: +13,197 hợp đồng 2026-06-23: +12,928 hợp đồng 2026-06-30: +13,016 hợp đồng 2026-07-07: +13,269 hợp đồng 2026-07-14: +13,173 hợp đồng 2026-07-21: +15,614 hợp đồng 2026-07-28: +17,197 hợp đồng 2026-08-04: +22,499 hợp đồng 2026-08-11: +21,409 hợp đồng 2026-08-18: +19,079 hợp đồng 2026-08-25: +18,682 hợp đồng 2026-09-01: +17,025 hợp đồng 2026-09-08: +17,604 hợp đồng 2026-09-15: +10,593 hợp đồng 2026-09-22: +10,330 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+22,499 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−16,347 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
+1,238 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Chỉ số đô la Mỹ. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất +10,330 −263 −2.5% 27,76817,43846,328
+10,593 −7,011 −39.8% 25,97115,37843,744
+17,604 +579 +3.4% 28,40710,80357,858
+17,025 −1,657 −8.9% 28,24011,21550,020
+18,682 −397 −2.1% 29,04210,36047,953
+19,079 −2,330 −10.9% 29,58210,50347,928
+21,409 −1,090 −4.8% 32,65111,24249,541
+22,499 +5,302 +30.8% 35,24712,74852,154
+17,197 +1,583 +10.1% 35,33918,14258,251
+15,614 +2,441 +18.5% 33,27017,65653,953
+13,173 −96 −0.7% 31,64118,46853,293
+13,269 +253 +1.9% 31,92118,65253,384
+13,016 +88 +0.7% 32,52419,50854,306
+12,928 −269 −2.0% 34,27821,35054,908
+13,197 +11,813 +853.5% 31,18017,98349,411
+1,384 −2,374 −63.2% 27,90826,52450,285
+3,758 +2,908 +342.1% 24,58420,82643,090
+850 +1,329 — Đảo chiều 22,73221,88242,278
−479 −3,666 −115.0% Đảo chiều 21,40321,88240,626
+3,187 +2,494 +359.9% 18,91215,72532,108
+693 −3,815 −84.6% 17,04816,35532,496
+4,508 −475 −9.5% 17,18012,67230,611
+4,983 −187 −3.6% 17,61712,63430,651
+5,170 −341 −6.2% 18,97013,80032,911
+5,511 +1,830 +49.7% 23,08417,57336,573
+3,681 +64 +1.8% 21,70818,02738,735
+3,617 −76 −2.1% 20,45716,84036,113
+3,693 +9,575 +162.8% Đảo chiều 21,42617,73335,456
−5,882 −893 −17.9% 16,38422,26632,012
−4,989 −3,200 −178.9% 15,06120,05029,871
−1,789 −2,117 — Đảo chiều 13,29515,08426,218
+328 +1,057 +145.0% Đảo chiều 15,41615,08826,596
−729 +123 +14.4% 16,13116,86027,789
−852 +3,553 +80.7% 16,61017,46228,190
−4,405 +2,013 +31.4% 17,94522,35031,746
−6,418 −2,688 −72.1% 16,00322,42129,579
−3,730 +101 +2.6% 17,92921,65929,868
−3,831 +129 +3.3% 17,67121,50230,078
−3,960 +61 +1.5% 16,65220,61228,984
−4,021 +574 +12.5% 16,68820,70928,181
−4,595 +9,279 +66.9% 15,89520,49026,994
−13,874 +2,344 +14.5% 14,77828,65242,972
−16,218 +129 +0.8% 14,44430,66243,781
−16,347 −239 −1.5% 18,44834,79547,161
−16,108 −481 −3.1% 16,89333,00144,403
−15,627 −65 −0.4% 16,00431,63142,792
−15,562 +564 +3.5% 16,64532,20743,439
−16,126 −759 −4.9% 10,60726,73334,998
−15,367 −434 −2.9% 11,13726,50435,369
−14,933 −1,788 −13.6% 12,27927,21237,137
−13,145 +491 +3.6% 12,45625,60138,717
−13,636 — — 9,72623,36235,699

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT