Tiền tệ Dữ liệu hằng tuần của CFTC

Vị thế Yên Nhật

JAPANESE YEN - CHICAGO MERCANTILE EXCHANGE

Mua ròng: phần nhiều đang đặt cược yên tăng giá; bán ròng: phần nhiều đang đặt cược yên giảm giá.

Ngày chốt số liệu mới nhất

Vị thế tính đến thứ Ba.

Xem thời điểm công bố và nhập dữ liệu
Vị thế ròng mới nhất Mua ròng
+71,982hợp đồng
Vị thế mua − vị thế bán của giới đầu cơ.
So với tuần trước
−48,377hợp đồng
↓ Thay đổi về phía bán.
Thay đổi (%)
−40.2%
So với vị thế ròng của tuần trước.
Khối lượng mở
378,701hợp đồng
So với tuần trước −164,101 hợp đồng (−30.2%)

Thay đổi của vị thế

Diễn biến vị thế ròng 52 tuần gần nhất

Xem số liệu từng tuần

+ Mua ròng− Bán ròng0 hợp đồng là ranh giới mua – bán

Vị thế ròng hợp đồng

Vị thế ròng của Yên Nhật trong 52 tuần gần nhất. Trục dọc là số hợp đồng, trục ngang là ngày chốt số liệu (thứ Ba). Phía trên đường đứt nét 0 hợp đồng là mua ròng, phía dưới là bán ròng. Mới nhất: +71,982 hợp đồng. Số liệu của tất cả các tuần có trong bảng bên dưới. 2025-09-30: +61,465 hợp đồng 2025-10-07: +46,307 hợp đồng 2025-10-14: +37,166 hợp đồng 2025-10-21: +70,414 hợp đồng 2025-10-28: +68,115 hợp đồng 2025-11-04: +51,265 hợp đồng 2025-11-10: +48,476 hợp đồng 2025-11-18: +31,157 hợp đồng 2025-11-25: +26,517 hợp đồng 2025-12-02: +36,418 hợp đồng 2025-12-09: +17,448 hợp đồng 2025-12-16: −2,942 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-12-23: +1,223 hợp đồng (Đảo chiều) 2025-12-30: +14,068 hợp đồng 2026-01-06: +8,815 hợp đồng 2026-01-13: −45,164 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-01-20: −44,829 hợp đồng 2026-01-27: −33,933 hợp đồng 2026-02-03: −19,222 hợp đồng 2026-02-10: −19,106 hợp đồng 2026-02-17: +12,955 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-02-24: +11,539 hợp đồng 2026-03-03: −16,575 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-03-10: −41,387 hợp đồng 2026-03-17: −67,780 hợp đồng 2026-03-24: −62,806 hợp đồng 2026-03-31: −72,872 hợp đồng 2026-04-07: −93,742 hợp đồng 2026-04-14: −83,208 hợp đồng 2026-04-21: −94,460 hợp đồng 2026-04-28: −102,059 hợp đồng 2026-05-05: −61,738 hợp đồng 2026-05-12: −75,102 hợp đồng 2026-05-19: −93,905 hợp đồng 2026-05-26: −114,667 hợp đồng 2026-06-02: −129,567 hợp đồng 2026-06-09: −145,818 hợp đồng 2026-06-16: −150,132 hợp đồng 2026-06-23: −146,104 hợp đồng 2026-06-30: −155,092 hợp đồng 2026-07-07: −123,778 hợp đồng 2026-07-14: −122,663 hợp đồng 2026-07-21: −152,125 hợp đồng 2026-07-28: −163,412 hợp đồng 2026-08-04: −45,473 hợp đồng 2026-08-11: −42,085 hợp đồng 2026-08-18: −52,893 hợp đồng 2026-08-25: −63,298 hợp đồng 2026-09-01: −92,227 hợp đồng 2026-09-08: +10,796 hợp đồng (Đảo chiều) 2026-09-15: +120,359 hợp đồng 2026-09-22: +71,982 hợp đồng

Ngày chốt số liệu (thứ Ba)

2025-09-30 – 2026-09-22. Đây là diễn biến của vị thế, không phải của giá.
Cao nhất trong kỳ
+120,359 hợp đồng
Thấp nhất trong kỳ
−163,412 hợp đồng
Trung bình trong kỳ
−38,148 hợp đồng

Dữ liệu hằng tuần

Số liệu theo từng tuần

Mới nhất trước · 52 tuần. Đơn vị: hợp đồng.

Cuộn ngang để xem tất cả các cột. “Đảo chiều” đánh dấu tuần mà vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán.

Vị thế ròng theo tuần, thay đổi so với tuần trước, thay đổi (%), vị thế mua và bán của giới đầu cơ, và khối lượng mở của Yên Nhật. Thay đổi (%) tính bằng phần trăm; các cột còn lại tính bằng hợp đồng.
Ngày chốtVị thế ròngSo với tuần trướcThay đổi (%)MuaBánKhối lượng mở
Mới nhất +71,982 −48,377 −40.2% 192,274120,292378,701
+120,359 +109,563 +1014.8% 237,951117,592542,802
+10,796 +103,023 +111.7% Đảo chiều 178,791167,995499,635
−92,227 −28,929 −45.7% 117,169209,396411,882
−63,298 −10,405 −19.7% 128,340191,638384,216
−52,893 −10,808 −25.7% 128,932181,825380,811
−42,085 +3,388 +7.5% 134,188176,273391,874
−45,473 +117,939 +72.2% 147,228192,701419,393
−163,412 −11,287 −7.4% 101,271264,683432,366
−152,125 −29,462 −24.0% 107,590259,715423,796
−122,663 +1,115 +0.9% 115,965238,628396,514
−123,778 +31,314 +20.2% 112,247236,025398,103
−155,092 −8,988 −6.2% 111,872266,964438,825
−146,104 +4,028 +2.7% 113,698259,802431,030
−150,132 −4,314 −3.0% 117,375267,507520,825
−145,818 −16,251 −12.5% 121,520267,338505,075
−129,567 −14,900 −13.0% 114,849244,416505,555
−114,667 −20,762 −22.1% 112,993227,660427,294
−93,905 −18,803 −25.0% 106,603200,508396,573
−75,102 −13,364 −21.6% 100,155175,257362,042
−61,738 +40,321 +39.5% 109,035170,773354,005
−102,059 −7,599 −8.0% 106,530208,589372,780
−94,460 −11,252 −13.5% 101,386195,846351,782
−83,208 +10,534 +11.2% 102,114185,322354,344
−93,742 −20,870 −28.6% 91,560185,302349,373
−72,872 −10,066 −16.0% 95,356168,228345,276
−62,806 +4,974 +7.3% 98,271161,077328,210
−67,780 −26,393 −63.8% 106,819174,599326,688
−41,387 −24,812 −149.7% 119,411160,798427,718
−16,575 −28,114 −243.6% Đảo chiều 134,945151,520416,977
+11,539 −1,416 −10.9% 149,364137,825369,721
+12,955 +32,061 +167.8% Đảo chiều 143,172130,217354,328
−19,106 +116 +0.6% 128,090147,196334,948
−19,222 +14,711 +43.4% 114,428133,650303,673
−33,933 +10,896 +24.3% 104,460138,393300,726
−44,829 +335 +0.7% 107,139151,968292,607
−45,164 −53,979 −612.4% Đảo chiều 111,743156,907294,242
+8,815 −5,253 −37.3% 140,441131,626287,715
+14,068 +12,845 +1050.3% 144,596130,528286,132
+1,223 +4,165 +141.6% Đảo chiều 141,133139,910285,084
−2,942 −20,390 −116.9% Đảo chiều 146,275149,217379,679
+17,448 −18,970 −52.1% 184,488167,040465,416
+36,418 +9,901 +37.3% 184,958148,540394,859
+26,517 −4,640 −14.9% 169,218142,701344,420
+31,157 −17,319 −35.7% 169,890138,733329,456
+48,476 −2,789 −5.4% 172,349123,873312,845
+51,265 −16,850 −24.7% 170,180118,915314,190
+68,115 −2,299 −3.3% 178,745110,630321,889
+70,414 +33,248 +89.5% 175,724105,310307,569
+37,166 −9,141 −19.7% 160,639123,473305,003
+46,307 −15,158 −24.7% 159,197112,890305,134
+61,465 — — 167,811106,346305,711

Khi không có dữ liệu tuần trước hoặc vị thế ròng tuần trước quá nhỏ, cột thay đổi (%) hiển thị “—”.

Cập nhật dữ liệu

Từ ngày chốt số liệu đến khi hiển thị tại đây

  1. Ngày chốt

    Vị thế tính đến thứ Ba hằng tuần.

  2. Lịch công bố của CFTC

    15:30 thứ Sáu hằng tuần (giờ miền Đông Mỹ)

    Số liệu của thứ Ba được công bố vào thứ Sáu.

  3. Chúng tôi nhập dữ liệu

    2026/09/26 06:37 (giờ Nhật Bản)

    Đang hiển thị dữ liệu đã lưu.

Về các số liệu này

Vị thế ròng và khối lượng mở
Vị thế ròng là vị thế mua trừ vị thế bán của giới đầu cơ (nhóm “phi thương mại (noncommercial)” theo phân loại của CFTC). Đơn vị là hợp đồng. Khối lượng mở (open interest) là tổng số hợp đồng chưa tất toán trên toàn thị trường, khác với tổng vị thế mua và bán của giới đầu cơ.
Thay đổi (%) và “đảo chiều”
Thay đổi (%) = “mức thay đổi so với tuần trước ÷ giá trị tuyệt đối của vị thế ròng tuần trước × 100”. Khi số hợp đồng của tuần trước quá nhỏ, tỷ lệ này dao động rất mạnh nên không được hiển thị (“—”). Những tuần vị thế ròng đổi chiều giữa mua và bán được gắn nhãn “Đảo chiều”.

Nguồn: CFTC (Ủy ban Giao dịch Hàng hóa Tương lai Mỹ) (Commitments of Traders (mở trong tab mới)). Dữ liệu do chúng tôi nhập và hiển thị.

Quay lại danh sách thị trường COT